www.minhngoc.com.vn - Mạng xổ số Việt Nam - Minh Ngọc™ - Đổi Số Trúng

Dò vé số Online - May mắn mỗi ngày!...

Ngày: Tỉnh:
Vé Số:

Tra Cứu Kết Quả Xổ Số

KẾT QUẢ XỔ SỐ Miền Nam

Thứ ba
31/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
Bến Tre
XSBTR - K05-T01
38
429
7765
5098
7390
6073
66115
17862
13195
69122
63078
57009
49119
58734
61746
23548
90397
598862
Vũng Tàu
XSVT - 1E
12
681
4409
2363
8962
4549
55361
36357
45001
74609
74031
63124
78477
64475
58055
45999
01558
566289
Bạc Liêu
XSBL - T1-K5
79
762
0772
0671
0899
5478
00024
61818
50809
51295
15641
31896
17420
92687
40556
46410
87280
003053
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Thứ hai
30/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
TP. HCM
XSHCM - 1E2
09
822
2366
1297
0653
3440
92806
59263
50723
46785
02895
86940
43219
82340
72769
06994
86395
772132
Đồng Tháp
XSDT - N05
71
420
8083
7209
5408
7523
28639
03824
14308
85423
55105
80678
93592
89224
72404
26635
94012
155515
Cà Mau
XSCM - 23-T01K5
80
070
2724
7162
5345
8429
15025
02956
37616
48397
24478
25159
35611
46175
15764
21992
51911
708575
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Chủ nhật
29/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
Tiền Giang
XSTG - TG-E1
55
871
5083
6573
5026
3980
91798
62792
06714
68953
63287
44801
60099
22914
89864
59107
77028
459562
Kiên Giang
XSKG - 1K5
64
749
8018
7231
1820
8530
18551
40760
83583
00361
55673
99178
40171
63836
12901
93357
36163
201243
Đà Lạt
XSDL - ĐL1K5
26
803
1080
8890
8525
9703
88692
84830
75713
76906
37647
74984
08588
76053
27427
43086
33213
951032
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Thứ bảy
28/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
TP. HCM
XSHCM - 1D7
49
540
1932
2646
4776
3396
67118
74362
68665
50465
48370
79985
18160
04639
67075
19166
77246
153878
Long An
XSLA - 1K4
27
498
9278
0676
8783
3431
60574
74635
57371
66842
21301
55404
68561
24847
26641
23264
88267
750488
Bình Phước
XSBP - 1K4-N23
68
665
3650
7938
1263
5894
79028
93166
44290
80417
44709
45320
81656
40916
08841
59464
54513
235543
Hậu Giang
XSHG - K4T1
94
532
3661
7170
9862
3699
79288
14694
82524
93597
32631
20203
37270
27722
18921
12201
57083
923650
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Thứ sáu
27/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
Vĩnh Long
XSVL - 44VL04
98
978
9228
3053
9514
2694
91447
75644
16375
63365
08545
93752
53057
14392
45874
80817
81031
528265
Bình Dương
XSBD - 01K04
76
599
1731
0234
3585
0901
41251
89302
51629
06266
57552
46674
53586
54981
15530
64773
45249
743731
Trà Vinh
XSTV - 32TV04
26
345
1773
4197
8002
0110
35456
86803
88757
65084
99917
76141
34641
80135
79713
02248
99482
723196
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Thứ năm
26/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
Tây Ninh
XSTN - 1K4
41
208
1212
3016
4017
6680
86188
12387
68942
04462
51836
26734
24227
59784
40401
14308
18300
397242
An Giang
XSAG - AG-1K4
65
195
8041
0050
3324
2051
63507
24390
22896
75956
23406
08014
35160
53291
23204
58948
00233
276935
Bình Thuận
XSBTH - 1K4
67
178
7655
5089
8985
9472
91587
50047
01821
43657
78514
14023
80006
90854
95952
05187
86801
021982
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto
Thứ tư
25/01/2023
Giải tám
Giải bảy
Giải sáu
Giải năm
Giải tư
Giải ba
Giải nhì
Giải nhất
Giải Đặc Biệt
Đồng Nai
XSDN - 1K4
05
536
2183
4509
0681
2117
82272
02907
22110
78435
34374
20109
87186
92634
34239
63179
49894
405901
Cần Thơ
XSCT - K4T1
70
712
4071
8283
6568
5962
72678
40543
35253
11335
71950
77517
24240
88588
26760
49423
75677
199613
Sóc Trăng
XSST - K4T1
74
739
3743
6840
4417
2772
84148
44889
97865
88594
90580
35179
59203
02128
74044
08556
34133
120705
Normal
2 số
3 Số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Bảng Loto

XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :

 

Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:


Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)

Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)

Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)

Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)

Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)

Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)

Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)

 

Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

 

* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975  mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.

 

* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.

 

Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN